276. E rằng tôi không làm được chuyện này. – 恐怕这事我干不了。(Kǒngpà zhè shì wǒ gàn bùliǎo.)
277. Tôi không quen uống rượu. – 我不习惯喝酒。(Wǒ bù xíguàn hējiǔ.)
278. Vết thương còn đau không? – 伤口还在痛吗?(Shāngkǒu hái zài tòng ma?)
279. Thật khó tin. – 好得难以置信。(Hǎo dé nányǐ zhìxìn.)
280. Jean có đôi mắt xanh. – 珍是个蓝眼睛的女孩。(Zhēn shìgè lán yǎnjīng de nǚhái.)
281. Chúng ta đừng lãng phí thời gian. – 咱们别浪费时间了。(Zánmen bié làngfèi shíjiānle.)
282. Tôi có thể hỏi vài câu không? – 我可以问几个问题吗?(Wǒ kěyǐ wèn jǐ gè wèntí ma?)
283. Tiền không là tất cả. – 金钱不是一切。(Jīnqián bùshì yīqiè.)
284. Hai người chưa hề nói chuyện với nhau. – 两个人都没说过话。(Liǎng gèrén dōu méi shuōguòhuà.)
285. Đừng cãi nữa/ đừng làm ầm ĩ nữa. – 别吵了。(Bié chǎole.)
286. Chẳng có gì khác biệt. – 没什么区别。(Méishénme qūbié.)
287. Giá cả cũng hợp lý. – 价格还算合理。(Jiàgé hái suàn hélǐ.)
288. Họ ủng hộ ông ấy lên làm vua. – 他们拥立他为国王。(Tāmen yōnglì tā wèi guówáng.)
289. Họ mặc đồ sọc trắng đỏ. – 他们穿着红白相间的衣服。(Tāmen chuānzhuó hóngbái xiàng jiān de yīfú.)
290. Chúng tôi đều mong được hạnh phúc. – 我们都想要幸福。(Wǒmen dōu xiǎng yào xìngfú.)
291. Chúng tôi vừa hay lên kịp máy bay. – 我们刚好赶上了飞机。(Wǒmen gānghǎo gǎn shàngle fēijī.)
292. Tối nay chúng ta làm gì hả? – 我们今天晚上去干点儿什么呢?(Wǒmen jīntiān wǎnshàngqù gàn diǎn er shénme ne?)
293. Mục tiêu đời bạn là gì? – 你的人生目标是什么?(Nǐ de rénshēng mùbiāo shì shénme?)
294. Toà nhà này xây khi nào vậy? – 这幢房子是什么时候建造的?(Zhè chuáng fángzi shì shénme shíhòu jiànzào de?)
295. Tại sao ở lỳ trong nhà? – 为什么呆在家里?(Wèishéme dāi zàijiālǐ?)
296. Hôm nay bạn đẹp quá! – 你今天真漂亮!(Nǐ jīntiān zhēn piàoliang!)
297. Bạn không thể mơ mộng hão huyền. – 你不可好高骛远。(Nǐ bùkě hàogāowùyuǎn.)
298. Tức cười chết mất! – 真是笑死我了!(Zhēnshi xiào sǐ wǒle!)
299. Bạn nói quá chuẩn. – 你说得挺有道理的。(Nǐ shuō dé tǐng yǒu dàolǐ de.)
300. Bị người ta phê bình thật khổ. – 被人批评真是痛苦!(Bèi rén pīpíng zhēnshi tòngkǔ!)
