999 CÂU KHẨU NGỮ TIẾNG TRUNG THÔNG DỤNG (P8)
176. Chúng ta là bạn tốt – We are good friends. 我们是好朋友。(Wǒmen shì hǎo péngyǒu.)
177. Bạn có gì không thoải mái à? – What’s your trouble? 你哪儿不舒服? (Nǐ nǎ’er bú shūfú?)
178. Bạn làm tốt lắm – You did fairly well! 你干得相当不错 (Nǐ gàn dé xiāngdāng bùcuò)
179. Người đẹp vì lụa – Clothes make the man. 人要衣装。(Rén yào yīzhuāng.)
180. Bạn có bị lỡ chuyến xe không? Did you miss the bus? 你错过公共汽车了? (Nǐ cuòguò gōnggòng qìchēle?)
181. Đừng mất tập trung – Don’t lose your head。 不要惊慌失措。(Bùyào jīnghuāng shīcuò)
182. Anh ta không biết đùa – He can’t take a joke. 他开不得玩笑。(Tā kāi bùdé wánxiào.)
183. Anh ta nợ chú tôi 100 đô la – He owes my uncle $100.他欠我叔叔100美元。( Tā qiàn wǒ shūshu 100 měiyuán.)
184. Mọi việc thế nào – How are things going? 事情进展得怎样? (Shìqíng jìnzhǎn dé zěnyàng?)
185. Bạn dạo này thế nào – How are you recently? 最近怎么样? (Zuìjìn zěnme yàng?)
186. Tôi biết hết việc đó – I know all about it. 我知道有关它的一切。(Wǒ zhīdào yǒuguān tā de yīqiè.)
187. Sẽ tốn thời gian lắm – It really takes time. 这样太耽误时间了。(Zhèyàng tài dānwù shíjiānle.)
188. Nó là phạm pháp đó – It’s against the law. 这是违法的。(Zhè shì wéifǎ de.)
189. Yêu em yêu cả thói quen – Love me,love my dog. (谚语)爱屋及乌。((Yànyǔ) àiwūjíwū.)
190. Chảy cả nước dãi – My mouth is watering. 我要流口水了。( Wǒ yào liú kǒushuǐle.)
191. Nói to lên 1 chút – Speak louder,please. 说话请大声点儿。(Shuōhuà qǐng dàshēng diǎn er.)
192. Thằng này thất nghiệp -This boy has no job. 这个男孩没有工作。(Zhège nánhái méiyǒu gōngzuò.)
193. Nhà này của tôi – This house is my own. 这所房子是我自己的。(Zhè suǒ fángzi shì wǒ zìjǐ de.)
194. Có việc gì xảy ra với bạn thế – What happened to you? 你怎么了? ( Nǐ zěnmeliǎo?)
195. Bạn đến vừa kịp lúc – You are just in time. 你来得正是时候。(Nǐ láidé zhèng shì shíhòu.)
196. Bạn cần phải vận động đi – You need to workout. 你需要去运动锻炼一下。(Nǐ xūyào qù yùndòng duànliàn yīxià.)
197. Tay bạn lạnh thế – Your hand feels cold. 你的手摸起来很冷。。(Nǐ de shǒu mō qǐlái hěn lěng..)
198. Đừng trẻ con thế – Don’t be so childish. 别这么孩子气。( Bié zhème háiziqì.)
199. Đừng chờ đợi cơ hội – Don’t trust to chance! 不要碰运气。(Bùyào pèng yùnqì.)
