logologo
  • Trang chủ
  • Giới thiệu
  • Khóa học và học phí
    • Lịch khai giảng
    • Hướng dẫn đăng ký học
    • Khuyến mại
  • Đề thi HSK Online
  • Học tiếng Trung online
  • Tài liệu
  • Liên hệ
logo
logo

Từ vựng tiếng Trung chủ đề điện thoại

Tháng Chín 21, 2016Tiếng Trung Ánh DươngTừ vựng theo chủ đềKhông có phản hồi

dien-thoai_trung-tam-tieng-trung-anh-duong

TỔNG HỢP TỪ VỰNG CHỦ ĐỀ ĐIỆN THOẠI TRONG TIẾNG TRUNG

Điện thoại: 电话 diànhuà
1. Điện thoại nội hạt: 市内电话 shì nèi diànhuà
2. Điện thoại công cộng: 公用电话 gōngyòng diànhuà
3. Bốt điện thoại công cộng: 公用电话亭 gōngyòng diànhuàtíng
4. Điện thoại riêng: 私人电话 sīrén diànhuà
5. Điện thoại tự động: 自动电话 zìdòng diànhuà
6. Điện thoại di động: 移动电话 yídòng diànhuà
7. Điện thoại vô tuyến: 无线电话 wúxiàn diànhuà
8. Điện thoại truyền hình: 电视电话 diànshì diànhuà
9. Điện thoại có hình ảnh: 可视电话 kě shì diànhuà
10. Máy bộ đàm: 步话机 bù huàjī
11. Điện thoại trong mạng điện thoại bội bộ: 对讲电话 duì jiǎng diànhuà
12. Điện thoại đường dài: 长途电话 chángtú diànhuà
13. Điện thoại quốc tế: 国际电话 guójì diànhuà
14. Điện thoại ghi âm: 录音电话 lùyīn diànhuà
15. Máy thu phát: 录放话机 lùfàng huàjī
16. Điện thoại nhắn tin: 传呼电话 chuánhū diànhuà
17. Điện thoại nghe trộm: 窃听电话 qiètīng diànhuà
18. Điện thoại treo tường: 墙式电话 qiáng shì diànhuà
19. Điện thoại để bàn: 桌用电话 zhuō yòng diànhuà
20. Điện thoại chuyên dụng: 转用电话 zhuǎn yòng diànhuà
21. Điện thoại khẩn cấp: 紧急电话 jǐnjídiànhuà
22. Điện thoại fax: 电话传真 diànhuà chuánzhēn
23. Hội nghị điện thoại (hội nghị qua điện thoại): 电话会议 diànhuà huìyì
24. Hội nghị điện tín (hội nghị qua điện tín): 电信会义 diànxìn huì yì
25. Tổng đài điện thoại (máy chủ): 电话总机 diànhuà zǒngjī
26. Tổng đài điện thoại: 电话交换机 diànhuà jiāohuànjī
27. Điện thoại tự động: 自动电话机 zìdòng diànhuà jī
28. Gọi thẳng trực tiếp: 直播 zhíbò
29. Tổng đài điện thoại tự động: 自动交换机 zìdòng jiāohuànjī
30. Máy phụ: 分机 fēnjī
31. Người nhận điện thoại: 接线员 jiēxiànyuán
32. Số điện thoại: 电话号码 diànhuà hàomǎ
33. Số điện thoại: 电话簿 diànhuà bù
34. Trung tâm điện thoại: 电话局 diànhuà jú
35. Sổ ghi nội dung điện thoại: 电话记录本 diànhuà jìlù běn
36. Tai nghe điện thoại: 电话耳机 diànhuà ěrjī
37. Máy điện thoại: 电话机 diànhuà jī
38. Chuông điện thoại: 电话铃 diànhuà líng
39. Ống nghe: 电话话筒 diànhuà huàtǒng
40. Bàn phím: 拨号盘 bōhào pán
41. Bấm số theo mạch xung: 脉冲拨号 màichōng bōhào
42. Mã hóa theo mạch xung: 脉冲编码 màichōng biānmǎ
43. Máy chỉ thị âm tần: 音频指示器 yīnpín zhǐshì qì
44. Tiếng ấn số: 拨号声 bōhào shēng
45. Phím câm (không để âm thanh phát ra): 哑音键 yǎ yīn jiàn
46. Phím (nút) gọi lại: 重拨键 chóng bō jiàn
47. Phím điều chỉnh chuông điện thoại: 鸣铃器控制键 míng líng qì kòngzhì jiàn
48. Cáp điện: 电缆 diànlǎn
49. Dây điện: 电线 diànxiàn
50. Người gọi: 发话人 fāhuà rén
51. Nơi nhận điện thoại: 受话地 shòu huà de
52. Gọi điện thoại: 打电话 dǎ diànhuà
53. Nhận điện thoại: 接电话 jiē diànhuà
54. Đang gọi điện thoại: 在打电话 zài dǎ diànhuà
55. Ấn số: 拨号 bōhào
56. Ấn nhầm số: 拨错号 bō cuò hào
57. Xin đừng gác máy: 别挂 bié guà
58. Gác máy (điện thoại): 挂断 guà duàn
59. Tín hiệu báo máy bận: 忙音 mángyīn
60. Đường dây rỗi (không có người gọi): 空线 kōng xiàn
61. Nghe không rõ: 听不清 tīng bù qīng
62. Gọi không được: 打不通 dǎ bùtōng
63. Đường dây bận: 占线 zhànxiàn
64. Không có người nhận: 没人接 méi rén jiē
65. Ghi lại lời nói: 留言 liúyán
66. Nối dây: 接线 jiēxiàn
67. Ngắt dây: 拆线 chāi xiàn
68. Di chuyển dây: 移线 yí xiàn
69. Đổi dây: 换线 huàn xiàn

Chia sẻ trên mạng xã hội
Tags: bưu điện, điện thoại, viễn thông

Bài viết liên quan

buu-chinh_tu-vung-tieng-trung

Các từ vựng tiếng Trung chủ đề bưu chính

Tháng Chín 21, 2016Tiếng Trung Ánh Dương

Trả lời Hủy

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Danh mục quan tâm

  • Các khóa học và học phí
  • Lịch khai giảng
  • Đề thi HSK Online
  • Góc học tập
  • Tài liệu

Tìm kiếm nhiều nhất

999 câu khẩu ngữ tiếng trung; khoá học;ngữ pháp;Tiếng trung online;ngành học;khách sạn;khẩu ngữ giao tiếp;từ vựng theo chủ đề

Lịch khai giảng

  • LỊCH KHAI GIẢNG MỚI NHẤT
  • LỊCH KHAI GIẢNG SAU TẾT NGUYÊN ĐÁN 2021 TẠI TIẾNG TRUNG ÁNH DƯƠNG ✨
  • LỊCH KHAI GIẢNG THÁNG 12/2020 TẠI TIẾNG TRUNG ÁNH DƯƠNG 💞
  • LỊCH KHAI GIẢNG THÁNG 11/2020 TẠI TIẾNG TRUNG ÁNH DƯƠNG 💞
  • LỊCH KHAI GIẢNG THÁNG 10/2020 TẠI TIẾNG TRUNG ÁNH DƯƠNG 💞

Kênh Youtube

Fanpage Facebook

Facebook
TRUNG TÂM TIẾNG TRUNG ÁNH DƯƠNG
Địa chỉ: Số 20, ngõ 199/1 Hồ Tùng Mậu, Cầu Diễn, Nam Từ Liêm, Hà Nội
Hotline: 097.515.8419 - 091.234.9985
Email: tiengtrunganhduong@gmail.com
Website: www.tiengtrunganhduong.com
Facebook
Google+
YouTube
Pinterest
Các khóa học và học phíLịch khai giảngĐề thi HSK OnlineGóc học tậpTài liệu
DMCA.com Protection Status