logologo
  • Trang chủ
  • Giới thiệu
  • Khóa học và học phí
    • Lịch khai giảng
    • Hướng dẫn đăng ký học
    • Khuyến mại
  • Đề thi HSK Online
  • Học tiếng Trung online
  • Tài liệu
  • Liên hệ
logo
logo

999 câu khẩu ngữ tiếng Trung thông dụng (p19)

Tháng Chín 9, 2016Tiếng Trung Ánh DươngKhẩu ngữ giao tiếpKhông có phản hồi

451. Quay lại điểm xuất phát. – 直接回到起始位置。(Zhíjiē huí dào qǐ shǐ wèizhì.)
452. Nó làm việc lan man không mục tiêu. – 他做事都漫无目标。(Tā zuòshì dōu màn wú mùbiāo.)
453. Nó luôn cung kính với người lớn. – 他对长辈很恭敬。(Tā duì zhǎngbèi hěn gōngjìng.)
454. Nó giỏi tiếng anh hơn tôi. – 他比我懂英语。(Tā bǐ wǒ dǒng yīngyǔ.)
455. Nó quyết tâm bỏ thuốc. – 他决心戒烟。(Tā juéxīn jièyān.)
456. Báo cáo của anh ấy đề cập đến nhiểu vấn đề. – 他的报告涉及很多课题。(Tā de bàogào shèjí hěnduō kètí.)
457. Tôi lo vì anh ta uống quá nhiều. – 我担心他喝的酒太多了。(Wǒ dānxīn tā hē de jiǔ tài duōle.)
458. Tháng nào tôi cũng cắt tóc. – 我每个月都理发。(Wǒ měi gè yuè dōu lǐfà.)
459. Tôi muốn công việc bán thời gian. – 我想有一份兼职工作。(Wǒ xiǎng yǒuyī fèn jiānzhí gōngzuò.)
460. Xin lỗi vì đã làm phiền bạn. – 对不起,打扰你了。(Duìbùqǐ, dǎrǎo nǐle.)
461. Việc này không đơn giản như bạn nghĩ đâu. – 这事没有你想象的那么简单。(Zhè shì méiyǒu nǐ xiǎngxiàng dì nàme jiǎndān.)
462. Không nên nổi cáu. – 不要发脾气。(Bùyào fā píqì.)
463. Nói dối và trộm cắp đều là vô đạo đức. – 说谎和偷窃都是不道德的。(Shuōhuǎng hé tōuqiè dōu shì bù dàodé de.)
464. Nỗ lực của tôi không có kết quả gì. – 我的努力毫无结果。(Wǒ de nǔlì háo wú jiéguǒ.)
465. Răng giả của tôi vẫn còn ở phía trên. – 我的假牙还在上边呢!(Wǒ de jiǎyá hái zài shàngbian ne!)
466. Cô ấy là nhà soạn nhạc cho đàn hạc. – 她是位写竖琴曲的作曲家。(Tā shì wèi xiě shùqín qǔ de zuòqǔ jiā.)
467. Xin cho tôi đến sân bay. – 请送我去机场。(Qǐng sòng wǒ qù jīchǎng.)
468. Trò chuyện với bạn rất vui. – 和你谈话很愉快。(Hé nǐ tánhuà hěn yúkuài.)
469. Trứng gà bán theo tá. – 鸡蛋按打卖。(Jīdàn àn dá mài.)
470. Giá này bằng giá thành phẩm. – 这个价格正好抵消成本。(Zhège jiàgé zhènghǎo dǐxiāo chéngběn.)
471. Chất lượng chiếc áo len này rất tốt. – 这件毛衣质地很好。(Zhè jiàn máoyīzhídì hěn hǎo.)
472. Giáo viên hơi giận. – 老师有点生气了。(Lǎoshī yǒudiǎn shēngqìle.)
473. Nghĩ kỹ rồi mới làm. – 三思而后行。(Sānsī érhòu xíng.)
474. Walt phát minh ra máy hơi nước. – 瓦特发明了蒸汽机。(Wǎtè fāmíngliǎo zhēngqìjī.)
475. Chúng tôi bất đồng ý kiến. – 我们意见分歧。(Wǒmen yìjiàn fēnqí.)

Chia sẻ trên mạng xã hội
Tags: 999 câu khẩu ngữ tiếng trung, khẩu ngữ giao tiếp, tiếng trung giao tiếp

Bài viết liên quan

999-cau-khau-ngu-tieng-trung

999 câu khẩu ngữ tiếng Trung thông dụng (p30)

Tháng Chín 13, 2016Tiếng Trung Ánh Dương
phần 5_trung tâm tiếng trung ánh dương

999 câu khẩu ngữ tiếng Trung thông dụng (p5)

Tháng Chín 7, 2016Tiếng Trung Ánh Dương
phan 3

999 câu khẩu ngữ tiếng Trung thông dụng (p3)

Tháng Chín 7, 2016Tiếng Trung Ánh Dương

Trả lời Hủy

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Danh mục quan tâm

  • Các khóa học và học phí
  • Lịch khai giảng
  • Đề thi HSK Online
  • Góc học tập
  • Tài liệu

Tìm kiếm nhiều nhất

999 câu khẩu ngữ tiếng trung; khoá học;ngữ pháp;Tiếng trung online;ngành học;khách sạn;khẩu ngữ giao tiếp;từ vựng theo chủ đề

Lịch khai giảng

  • LỊCH KHAI GIẢNG MỚI NHẤT
  • LỊCH KHAI GIẢNG SAU TẾT NGUYÊN ĐÁN 2021 TẠI TIẾNG TRUNG ÁNH DƯƠNG ✨
  • LỊCH KHAI GIẢNG THÁNG 12/2020 TẠI TIẾNG TRUNG ÁNH DƯƠNG 💞
  • LỊCH KHAI GIẢNG THÁNG 11/2020 TẠI TIẾNG TRUNG ÁNH DƯƠNG 💞
  • LỊCH KHAI GIẢNG THÁNG 10/2020 TẠI TIẾNG TRUNG ÁNH DƯƠNG 💞

Kênh Youtube

Fanpage Facebook

Facebook
TRUNG TÂM TIẾNG TRUNG ÁNH DƯƠNG
Địa chỉ: Số 20, ngõ 199/1 Hồ Tùng Mậu, Cầu Diễn, Nam Từ Liêm, Hà Nội
Hotline: 097.515.8419 - 091.234.9985
Email: tiengtrunganhduong@gmail.com
Website: www.tiengtrunganhduong.com
Facebook
Google+
YouTube
Pinterest
Các khóa học và học phíLịch khai giảngĐề thi HSK OnlineGóc học tậpTài liệu
DMCA.com Protection Status