451. Quay lại điểm xuất phát. – 直接回到起始位置。(Zhíjiē huí dào qǐ shǐ wèizhì.)
452. Nó làm việc lan man không mục tiêu. – 他做事都漫无目标。(Tā zuòshì dōu màn wú mùbiāo.)
453. Nó luôn cung kính với người lớn. – 他对长辈很恭敬。(Tā duì zhǎngbèi hěn gōngjìng.)
454. Nó giỏi tiếng anh hơn tôi. – 他比我懂英语。(Tā bǐ wǒ dǒng yīngyǔ.)
455. Nó quyết tâm bỏ thuốc. – 他决心戒烟。(Tā juéxīn jièyān.)
456. Báo cáo của anh ấy đề cập đến nhiểu vấn đề. – 他的报告涉及很多课题。(Tā de bàogào shèjí hěnduō kètí.)
457. Tôi lo vì anh ta uống quá nhiều. – 我担心他喝的酒太多了。(Wǒ dānxīn tā hē de jiǔ tài duōle.)
458. Tháng nào tôi cũng cắt tóc. – 我每个月都理发。(Wǒ měi gè yuè dōu lǐfà.)
459. Tôi muốn công việc bán thời gian. – 我想有一份兼职工作。(Wǒ xiǎng yǒuyī fèn jiānzhí gōngzuò.)
460. Xin lỗi vì đã làm phiền bạn. – 对不起,打扰你了。(Duìbùqǐ, dǎrǎo nǐle.)
461. Việc này không đơn giản như bạn nghĩ đâu. – 这事没有你想象的那么简单。(Zhè shì méiyǒu nǐ xiǎngxiàng dì nàme jiǎndān.)
462. Không nên nổi cáu. – 不要发脾气。(Bùyào fā píqì.)
463. Nói dối và trộm cắp đều là vô đạo đức. – 说谎和偷窃都是不道德的。(Shuōhuǎng hé tōuqiè dōu shì bù dàodé de.)
464. Nỗ lực của tôi không có kết quả gì. – 我的努力毫无结果。(Wǒ de nǔlì háo wú jiéguǒ.)
465. Răng giả của tôi vẫn còn ở phía trên. – 我的假牙还在上边呢!(Wǒ de jiǎyá hái zài shàngbian ne!)
466. Cô ấy là nhà soạn nhạc cho đàn hạc. – 她是位写竖琴曲的作曲家。(Tā shì wèi xiě shùqín qǔ de zuòqǔ jiā.)
467. Xin cho tôi đến sân bay. – 请送我去机场。(Qǐng sòng wǒ qù jīchǎng.)
468. Trò chuyện với bạn rất vui. – 和你谈话很愉快。(Hé nǐ tánhuà hěn yúkuài.)
469. Trứng gà bán theo tá. – 鸡蛋按打卖。(Jīdàn àn dá mài.)
470. Giá này bằng giá thành phẩm. – 这个价格正好抵消成本。(Zhège jiàgé zhènghǎo dǐxiāo chéngběn.)
471. Chất lượng chiếc áo len này rất tốt. – 这件毛衣质地很好。(Zhè jiàn máoyīzhídì hěn hǎo.)
472. Giáo viên hơi giận. – 老师有点生气了。(Lǎoshī yǒudiǎn shēngqìle.)
473. Nghĩ kỹ rồi mới làm. – 三思而后行。(Sānsī érhòu xíng.)
474. Walt phát minh ra máy hơi nước. – 瓦特发明了蒸汽机。(Wǎtè fāmíngliǎo zhēngqìjī.)
475. Chúng tôi bất đồng ý kiến. – 我们意见分歧。(Wǒmen yìjiàn fēnqí.)
