logologo
  • Trang chủ
  • Giới thiệu
  • Khóa học và học phí
    • Lịch khai giảng
    • Hướng dẫn đăng ký học
    • Khuyến mại
  • Đề thi HSK Online
  • Học tiếng Trung online
  • Tài liệu
  • Liên hệ
logo
logo

999 câu khẩu ngữ tiếng Trung thông dụng (p38)

Tháng Chín 13, 2016Tiếng Trung Ánh DươngKhẩu ngữ giao tiếpKhông có phản hồi

926. Tôi đang giặt giũ còn John đang nấu bữa tối. – 我正在洗衣服,约翰在做晚饭。(Wǒ zhèngzài xǐ yīfú, yuēhàn zàizuò wǎnfàn.)
927. Chuyến đi có gì hay không ? – 你们在旅行中有没有什么令人激动的事情?(Nǐmen zài lǚxíng zhōng yǒu méiyǒu shén me lìng rén jīdòng de shìqíng?)
928. Về mặt chính sách, tôi phải nói mấy điều. – 谈到政策,我得说几句。(Tán dào zhèngcè, wǒ dé shuō jǐ jù.)
929. Anh làm ơn cho tôi biết hạn định trọng lượng hành lý tối đa là bao nhiêu? – 您能告诉我行李的最大重量限额是多少吗?(Nín néng gàosù wǒ xínglǐ de zuìdà zhòngliàng xiàn’é shì duōshǎo ma?)
930. Anh ấy kẹp một quyển sách dầy cộm rời thư viện. – 他夹着本厚书,走出了图书馆。(Tā jiāzhe běn hòu shū, zǒuchūle túshū guǎn.)
931. Anh em nhà này có sở thích khác nhau. – 这几个兄弟各有所好。(Zhè jǐ gè xiōngdì gè yǒu suǒ hào.)
932. Mặc dù chúng ta không thể nhìn thấy mấy nguyên tử này, nhưng chúng tồn tại. – 虽然我们看不见原子,但它们的确存在。(Suīrán wǒmen kàn bùjiàn yuánzǐ, dàn tāmen díquè cúnzài.)
933. Tôi quen với bầu không khí thoải mái trong công ty này. – 我对公司中这种放松的氛围感到很熟悉。(Wǒ duì gōngsī zhōng zhè zhǒng fàngsōng de fēnwéi gǎndào hěn shúxī.)
934. Đa số mọi người ăn, viết và làm việc bằng tay phải. – 大多数人吃饭,写字,工作都用右手。(Dà duōshù rén chīfàn, xiě zì, gōngzuò dōu yòng yòushǒu.)
935. Chỉ gắng sức mới thành công. – 只有努力,才能成功(Zhǐyǒu nǔlì, cáinéng chénggōng)
936. Đừng lo lắng, vài ngày nữa bạn sẽ ổn thôi. – 别担心,你两天之内就会痊愈的。(bié dānxīn, nǐ liǎng tiān zhī nèi jiù huì quányù de.)
937. Beatles đại diện cho một phần linh hồn của thời đại mình. – 甲壳虫乐队代表了他们时代的部分精神。(Jiǎkéchóng yuèduì dàibiǎole tāmen shídài de bùfèn jīngshén.)
938. Không có ai giúp tôi cả. Tôi phải một mình làm việc này- 因为没有人帮助我,我不得不独立完成这项工作 (Yīnwèi méiyǒu rén bāngzhù wǒ, wǒ bùdé bù dúlì wánchéng zhè xiàng gōngzuò.)
939. Cần bao nhiêu vải để may váy cho cô gái này? – 女孩做一条裙子要用多少布?(Nǚhái zuò yītiáo qúnzi yào yòng duōshǎo bù?)
940. Với bao nhiêu miệng ăn này, anh ấy không biết phải làm gì- 由于有那么多人要供养,他不知道怎么办 才好(Yóuyú yǒu nàme duō rén yào gòngyǎng, tā bù zhīdào zěnme bàn cái hǎo.)
941. Tôi quên chuẩn bị bài nói chuyện của mình hôm nay. – 我忘了准备今天的我该做的演讲了。(Wǒ wàngle zhǔnbèi jīntiān de wǒ gāi zuò de yǎnjiǎngle.)
942. Lẽ ra phải là lúc 6:30 nhưng tôi thấy khó đấy. – 应该是六点半整的,但是我觉得够呛。(Yīnggāi shì liù diǎn bàn zhěng de, dànshì wǒ juédé gòuqiàng.)
943. Thay mặt cho công ty, tôi xin chào đón bạn đến đây. – 我代表我们公司欢迎你来这里。(Wǒ dàibiǎo wǒmen gōngsī huānyíng nǐ lái zhèlǐ.)
944. Cô ấy thay đổi khá nhiều từ khi từ Châu Mỹ trở về. – 从美国回来之后,她变化很大。(Cóng měiguó huí lái zhīhòu, tā biànhuà hěn dà.)
945. Ngày nay đàn bà con gái trang điểm nơi công cộng là chuyện thường thấy.- 今天,在公共场所看到妇女和姑娘化妆打扮是很普遍的事(Jīntiān, zài gōnggòng chǎngsuǒ kàn dào fùnǚ hé gūniáng huàzhuāng dǎbàn shì hěn pǔbiàn de shì.)
946. Tôi phải chuyển qua xe buýt số 11 nhưng trạm xe buýt ở đâu? – 我需要换乘11路公共汽车,但是汽车站在哪儿?(Wǒ xūyào huàn chéng 11 lù gōnggòng qìchē, dànshì qìchē zhàn zài nǎ’er?)
947. Tôi cứ tưởng anh ta thông minh lắm nhưng hoá ra lại là một thằng ngu. – 我以为他很聪明,其实他是个蠢货。(Wǒ yǐwéi tā hěn cōngmíng, qíshí tā shì gè chǔnhuò.)
948. Con thỏ chạy vô rừng và không quay lại nữa. – 兔子跑进了森林再也没有出来了。(Tùzǐ pǎo jìnle sēnlín zài yě méiyǒu chūláile.)
949. Tom và Mary chúc mừng về chuyện chúng tôi sinh con gái – 汤姆和玛丽为我们女儿的出生向我们表示祝贺(Tāngmǔ hé mǎlì wèi wǒmen nǚ’ér de chūshēng xiàng wǒmen biǎoshì zhùhè.)
950. Thấy đồ ngọt, tôi không tài nào nhịn được. – 我无论什么时候一看到甜食就忍不住要吃
。(Wǒ wúlùn shénme shíhòu yī kàn dào tiánshí jiù rěn bù zhù yào chī.)

Chia sẻ trên mạng xã hội
Tags: 999 câu khẩu ngữ tiếng trung, khẩu ngữ giao tiếp, tiếng trung giao tiếp

Bài viết liên quan

999-cau-khau-ngu-tieng-trung

999 câu khẩu ngữ tiếng Trung thông dụng (p35)

Tháng Chín 13, 2016Tiếng Trung Ánh Dương
999-cau-khau-ngu-tieng-trung

999 câu khẩu ngữ tiếng Trung thông dụng (p24)

Tháng Chín 9, 2016Tiếng Trung Ánh Dương
phần 8_trung tâm tiếng trung ánh dương

999 câu khẩu ngữ tiếng Trung thông dụng (p8)

Tháng Chín 7, 2016Tiếng Trung Ánh Dương

Trả lời Hủy

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Danh mục quan tâm

  • Các khóa học và học phí
  • Lịch khai giảng
  • Đề thi HSK Online
  • Góc học tập
  • Tài liệu

Tìm kiếm nhiều nhất

999 câu khẩu ngữ tiếng trung; khoá học;ngữ pháp;Tiếng trung online;ngành học;khách sạn;khẩu ngữ giao tiếp;từ vựng theo chủ đề

Lịch khai giảng

  • LỊCH KHAI GIẢNG MỚI NHẤT
  • LỊCH KHAI GIẢNG SAU TẾT NGUYÊN ĐÁN 2021 TẠI TIẾNG TRUNG ÁNH DƯƠNG ✨
  • LỊCH KHAI GIẢNG THÁNG 12/2020 TẠI TIẾNG TRUNG ÁNH DƯƠNG 💞
  • LỊCH KHAI GIẢNG THÁNG 11/2020 TẠI TIẾNG TRUNG ÁNH DƯƠNG 💞
  • LỊCH KHAI GIẢNG THÁNG 10/2020 TẠI TIẾNG TRUNG ÁNH DƯƠNG 💞

Kênh Youtube

Fanpage Facebook

Facebook
TRUNG TÂM TIẾNG TRUNG ÁNH DƯƠNG
Địa chỉ: Số 20, ngõ 199/1 Hồ Tùng Mậu, Cầu Diễn, Nam Từ Liêm, Hà Nội
Hotline: 097.515.8419 - 091.234.9985
Email: tiengtrunganhduong@gmail.com
Website: www.tiengtrunganhduong.com
Facebook
Google+
YouTube
Pinterest
Các khóa học và học phíLịch khai giảngĐề thi HSK OnlineGóc học tậpTài liệu
DMCA.com Protection Status