999 CÂU KHẨU NGỮ TIẾNG TRUNG THÔNG DỤNG (P4)
76. Thời gian là vàng bạc – Time is money. 时间就是金钱。(Shíjiān jiùshì jīnqián.)
77. Ai gọi đó – Who’s calling? 是哪一位? (Shì nǎ yī wèi?)
78. Bạn đã làm đúng – You did right. 你做得对。(Nǐ zuò dé duì.)
79. Bạn đã bán đứng tôi – You set me up! 你出卖我! (Nǐ chūmài wǒ!)
80. Tôi có thể giúp gì bạn? – Can I help you? 我能帮你吗? (Wǒ néng bāng nǐ ma?)
81. Thưởng thức nhé – Enjoy yourself! 祝你玩得开心! (Zhù nǐ wán dé kāixīn!)
82. Xin lỗi, thưa ông – Excuse me,Sir. 先生,对不起。(Xiānshēng, duìbùqǐ.)
83. Giúp tôi một tay – Give me a hand! 帮帮我! (Bāng bāng wǒ!)
84. Mọi việc thế nào? – How’s it going? 怎么样? (Zěnme yàng?)
85. Tôi không biết – I have no idea. 我没有头绪。(Wǒ méiyǒu tóuxù.)
86. Tôi đã làm được rồi – I just made it! 我做到了! (Wǒ zuò dàole!)
87. Tôi sẽ để ý – I’ll see to it 我会留意的。(wǒ huì liúyì de.)
88. Tôi đang vội – I’m in a hurry! 我在赶时间! (Wǒ zài gǎn shíjiān!)
89. Đó là chuyên môn của cô ấy – It’s her field. 这是她的本行。(Zhè shì tā de běn háng.)
90. Tùy bạn – It’s up to you. 由你决定。(Yóu nǐ juédìng.)
91. Thật tuyệt vời – Just wonderful! 简直太棒了! (Jiǎnzhí tài bàngle!)
92. Bạn thì sao? – What about you? 你呢? (Nǐ ne?)
93. Bạn nợ tôi một chuyện – You owe me one.你欠我一个人情。(Nǐ qiàn wǒ yīgè rénqíng.)
94. Không có gì – You’re welcome. 不客气。(Bù kèqì.)
95. Ngày nào cũng được – Any day will do. 哪一天都行夕 (Nǎ yītiān dou xíng xī)
96. Bạn đùa à? – Are you kidding? 你在开玩笑吧! (Nǐ zài kāiwánxiào ba!)
97. Chúc mừng bạn – Congratulations! 祝贺你! (Zhùhè nǐ!)
98. Tôi không chịu nổi – I can’t help it. 我情不自禁。(Wǒ qíngbùzìjīn.)
99. Tôi không cố ý đâu– I don’t mean it. 我不是故意的。(Wǒ bùshì gùyì de.)
=========
Tiếng Trung Ánh Dương
Website: www.tiengtrunganhduong.com
Email: tiengtrunganhduong@gmail.com
Hotline: 097.5158.419 ( Cô Thoan)
