999 CÂU KHẨU NGỮ TIẾNG TRUNG THÔNG DỤNG (P9)
201. Anh ta có thu nhập rất cao – He has a large income. 他有很高的收入。(Tā yǒu hěn gāo de shōurù.)
202. Anh ta nhìn rất khoẻ mạnh – He looks very healthy. 他看来很健康。(Tā kàn lái hěn jiànkāng.)
203. Anh ta dừng lại chờ câu trả lời – He paused for a reply. 他停下来等着•回答。(Tā tíng xiàlái děngzhe•huídá)
204. Anh ta sửa nhà của mình – He repaired his house. 他修理了他的房子。(Tā xiūlǐle tā de fángzi.)
205. Anh ta gợi ý tổ chức một chuyến picnic – He suggested a picnic. 他建议搞一次野餐。(Tā jiànyì gǎo yīcì yěcān.)
206. Đây là món quà tặng bạn – Here’s a gift for you. 这里有个礼物送给你。(Zhè li yǒu gè lǐwù sòng gěi nǐ.)
207. Bao nhiêu tiền – How much does it cost? 多少钱? (Duōshǎo qián?)
208. Tôi bắt chuyến xe cuối cùng – I caught the last bus. 我赶上了最后一班车。(Wǒ gǎn shàngle zuìhòu yī bānchē.)
209. Tôi khó có thể nói ra được – I could hardly speak. 我简直说不出话来。(Wǒ jiǎnzhí shuō bu chū huà lái.)
210. Tôi sẽ phải cố gắng – I’ll have to try that. 我得试试这么做。(Wǒ děi shì shì zhème zuò.)
211. Tôi rất tự hào về bạn – I’m very proud of you. 我为你感到非常骄傲。(Wǒ wèi nǐ gǎndào fēicháng jiāo’ào.)
212. Chẳng có nghĩa gì hết – It doesn’t make sense. 这没有意义(不合常理)。(Zhè méiyǒu yìyì (bùhé chánglǐ).)
213. Cứ tự nhiên – Make yourself at home. 请不要拘礼。(Qǐng bùyào jūlǐ.)
214. Xe tôi cần rửa – My car needs washing. 我的车需要洗一洗。(Wǒ de jū xūyào xǐ yī xǐ.)
215. Không phải việc của bạn – None of your business! 与你无关! (Yǔ nǐ wúguān!)
216. Một tiếng cũng không nghe thấy – Not a sound was heard. 一点声音也没有。(Yīdiǎn shēngyīn yě méiyǒu.)
217. Việc thường xảy ra – That’s always the case. 习以为常了。(Xíyǐwéichángle.)
218. Đường chia ra tại đây -The road divides here. 这条路在这里分岔。( Zhè tiáo lù zài zhèlǐ fēn chà.)
219. Đó là dưa hấu – Those are watermelons. 那些是西瓜。(Nàxiē shì xīguā.)
220. Ngày hôm nay thời tiết đẹp quá – What a nice day it is! 今天天气真好! (Jīntiān tiānqì zhēn hǎo!)
221. Bạn bị làm sao đấy – What’s wrong with you? 你哪里不对劲? ( Nǐ nǎlǐ bùduìjìn?)
222. Bạn là đồ nhát gan– You are a chicken. 你是个胆小鬼。(Nǐ shìgè dǎnxiǎoguǐ.)
223. Thời tiết đẹp quá, đúng không? – A lovely day,isn’t it? 好天气,是吗? (Hǎo tiānqì, shì ma?)
224. Anh ta đang góp vốn – He is collecting money. 他在筹集资金。(Tā zài chóují zījīn.)
=========
Trung tâm Tiếng Trung Ánh Dương
Website: www.tiengtrunganhduong.com
Email: tiengtrunganhduong@gmail.com
Hotline: 097.5158.419 ( Cô Thoan)
