
财产 cái chǎn property; assets: Tài sản
1、保险会使你的财产得到保障。
báo xiǎn huì shǐ nǐ de cái chǎn dé dào bǎo zhàng 。
Insurance will safeguard your property.
Bảo hiểm sẽ giúp cho tài sản của bạn được bảo đảm
2、她放弃了所有的财产。
tā fàng qì le suó yǒu de cái chǎn 。
She gave away all her riches.
Cô ta vứt bỏ toàn bộ tài sản
Chia sẻ trên mạng xã hội
