logologo
  • Trang chủ
  • Giới thiệu
  • Khóa học và học phí
    • Lịch khai giảng
    • Hướng dẫn đăng ký học
    • Khuyến mại
  • Đề thi HSK Online
  • Học tiếng Trung online
  • Tài liệu
  • Liên hệ
logo
logo

999 câu khẩu ngữ tiếng Trung thông dụng (p11)

Tháng Chín 9, 2016Tiếng Trung Ánh DươngKhẩu ngữ giao tiếpKhông có phản hồi

251. Tôi thức dậy lúc 6 giờ. – 我六点起床。(Wǒ liù diǎn qǐchuáng.)
252. Tôi gặp đúng sếp. – 我见到了老板本人。(Wǒ jiàn dàole lǎobǎn běnrén.)
253. Tôi nợ bạn bữa tối. – 我欠你晚餐的钱。(Wǒ qiàn nǐ wǎncān de qián.)
254. Tôi chơi rất vui vẻ. – 我玩得很开心。(Wǒ wán dé hěn kāixīn.)
255. Tôi chán việc của mình đến tận cổ. – 我对工作烦死了!(Wǒ duì gōngzuò fán sǐle!)
256. Cằn nhằn cũng chẳng được gì. – 发牢骚没什么用。(Fā láosāo méishénme yòng.)
257. Trong lòng cô ấy không vui. – 她心情不好。(Tā xīnqíng bù hǎo.)
258. Đứa bé đau lòng nức nở. – 小孩伤心地抽泣着。(Xiǎohái shāngxīn dì chōuqìzhe.)
259. Tin vịt đó chẳng có chút căn cứ nào. – 那谣言没有根据。(Nà yáoyán méiyǒu gēnjù.)
260. Họ đều ca ngợi anh ấy. – 他们大大地表扬了他。(Tāmen dàdà dì biǎoyángle tā.)
261. Mùa đông là mùa lạnh giá. – 冬天是一个寒冷的季节。(Dōngtiān shì yīgè hánlěng de jìjié.)
262. Bạn có thể gọi cho tôi bất cứ lúc nào. – 你可以随时打电话给我。(Nǐ kěyǐ suíshí dǎ diànhuà gěi wǒ.)
263. 15 chia 3 bằng 5. – 15除以3等于5。(15 Chú yǐ 3 děngyú 5.)
264. Một người vì mọi người, mọi người vì một người. – 我为人人,人人为我。(Wǒ wéi rén rén, rén rén wéi wǒ.)
265. Không đâu bằng nhà mình. – 金窝,银窝,不如自己的草窝。(Jīn wō, yín wō, bùrú zìjǐ de cǎo wō.)
266. Anh ta nắm chặt 2 tay tôi. – 他紧握住我的双手。(Tā jǐn wò zhù wǒ de shuāng shǒu.)
267. Nó đã trưởng thành rồi. – 他身体己发育成熟。(Tā shēntǐ jǐ fāyù chéngshú.)
268. Tôi lấy làm tiếc về việc này. – 对此我非常抱歉(遗憾)。(Duì cǐ wǒ fēicháng bàoqiàn (yíhàn).)
269. Tôi không mua nổi chiếc xe mới. – 我买不起一部新车。(Wǒ mǎi bù qǐ yī bù xīnchē.)
270. Giờ tôi rất muốn gặp anh ấy. – 我现在确实很想去见他。(Wǒ xiànzài quèshí hěn xiǎng qù jiàn tā.)
271. Tôi có quyền được biết. – 我有权知道。(Wǒ yǒu quán zhīdào.)
272. Tôi nghe có người đang cười. – 我听见有人在笑。(Wǒ tīngjiàn yǒurén zài xiào.)
273. Tôi nghĩ bạn nên thường xuyên khiêu vũ. – 我想你常常跳舞吧。(Wǒ xiǎng nǐ chángcháng tiàowǔ ba.)
274. Tôi băng qua công viên. – 我穿过了公园。(Wǒ chuānguòle gōngyuán.)
275. Tôi sẽ tuỳ cơ ứng biến. – 我到时随机应变。(Wǒ dào shí suíjīyìngbiàn.)

Chia sẻ trên mạng xã hội
Tags: 999 câu khẩu ngữ tiếng trung, khẩu ngữ giao tiếp, tiếng trung giao tiếp

Bài viết liên quan

999-cau-khau-ngu-tieng-trung

999 câu khẩu ngữ tiếng Trung thông dụng (p30)

Tháng Chín 13, 2016Tiếng Trung Ánh Dương
999-cau-khau-ngu-tieng-trung

999 câu khẩu ngữ tiếng Trung thông dụng (p40)

Tháng Chín 13, 2016Tiếng Trung Ánh Dương
999-cau-khau-ngu-tieng-trung

999 câu khẩu ngữ tiếng Trung thông dụng (p27)

Tháng Chín 13, 2016Tiếng Trung Ánh Dương

Trả lời Hủy

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Danh mục quan tâm

  • Các khóa học và học phí
  • Lịch khai giảng
  • Đề thi HSK Online
  • Góc học tập
  • Tài liệu

Tìm kiếm nhiều nhất

999 câu khẩu ngữ tiếng trung; khoá học;ngữ pháp;Tiếng trung online;ngành học;khách sạn;khẩu ngữ giao tiếp;từ vựng theo chủ đề

Lịch khai giảng

  • LỊCH KHAI GIẢNG MỚI NHẤT
  • LỊCH KHAI GIẢNG SAU TẾT NGUYÊN ĐÁN 2021 TẠI TIẾNG TRUNG ÁNH DƯƠNG ✨
  • LỊCH KHAI GIẢNG THÁNG 12/2020 TẠI TIẾNG TRUNG ÁNH DƯƠNG 💞
  • LỊCH KHAI GIẢNG THÁNG 11/2020 TẠI TIẾNG TRUNG ÁNH DƯƠNG 💞
  • LỊCH KHAI GIẢNG THÁNG 10/2020 TẠI TIẾNG TRUNG ÁNH DƯƠNG 💞

Kênh Youtube

Fanpage Facebook

Facebook
TRUNG TÂM TIẾNG TRUNG ÁNH DƯƠNG
Địa chỉ: Số 20, ngõ 199/1 Hồ Tùng Mậu, Cầu Diễn, Nam Từ Liêm, Hà Nội
Hotline: 097.515.8419 - 091.234.9985
Email: tiengtrunganhduong@gmail.com
Website: www.tiengtrunganhduong.com
Facebook
Google+
YouTube
Pinterest
Các khóa học và học phíLịch khai giảngĐề thi HSK OnlineGóc học tậpTài liệu
DMCA.com Protection Status