251. Tôi thức dậy lúc 6 giờ. – 我六点起床。(Wǒ liù diǎn qǐchuáng.)
252. Tôi gặp đúng sếp. – 我见到了老板本人。(Wǒ jiàn dàole lǎobǎn běnrén.)
253. Tôi nợ bạn bữa tối. – 我欠你晚餐的钱。(Wǒ qiàn nǐ wǎncān de qián.)
254. Tôi chơi rất vui vẻ. – 我玩得很开心。(Wǒ wán dé hěn kāixīn.)
255. Tôi chán việc của mình đến tận cổ. – 我对工作烦死了!(Wǒ duì gōngzuò fán sǐle!)
256. Cằn nhằn cũng chẳng được gì. – 发牢骚没什么用。(Fā láosāo méishénme yòng.)
257. Trong lòng cô ấy không vui. – 她心情不好。(Tā xīnqíng bù hǎo.)
258. Đứa bé đau lòng nức nở. – 小孩伤心地抽泣着。(Xiǎohái shāngxīn dì chōuqìzhe.)
259. Tin vịt đó chẳng có chút căn cứ nào. – 那谣言没有根据。(Nà yáoyán méiyǒu gēnjù.)
260. Họ đều ca ngợi anh ấy. – 他们大大地表扬了他。(Tāmen dàdà dì biǎoyángle tā.)
261. Mùa đông là mùa lạnh giá. – 冬天是一个寒冷的季节。(Dōngtiān shì yīgè hánlěng de jìjié.)
262. Bạn có thể gọi cho tôi bất cứ lúc nào. – 你可以随时打电话给我。(Nǐ kěyǐ suíshí dǎ diànhuà gěi wǒ.)
263. 15 chia 3 bằng 5. – 15除以3等于5。(15 Chú yǐ 3 děngyú 5.)
264. Một người vì mọi người, mọi người vì một người. – 我为人人,人人为我。(Wǒ wéi rén rén, rén rén wéi wǒ.)
265. Không đâu bằng nhà mình. – 金窝,银窝,不如自己的草窝。(Jīn wō, yín wō, bùrú zìjǐ de cǎo wō.)
266. Anh ta nắm chặt 2 tay tôi. – 他紧握住我的双手。(Tā jǐn wò zhù wǒ de shuāng shǒu.)
267. Nó đã trưởng thành rồi. – 他身体己发育成熟。(Tā shēntǐ jǐ fāyù chéngshú.)
268. Tôi lấy làm tiếc về việc này. – 对此我非常抱歉(遗憾)。(Duì cǐ wǒ fēicháng bàoqiàn (yíhàn).)
269. Tôi không mua nổi chiếc xe mới. – 我买不起一部新车。(Wǒ mǎi bù qǐ yī bù xīnchē.)
270. Giờ tôi rất muốn gặp anh ấy. – 我现在确实很想去见他。(Wǒ xiànzài quèshí hěn xiǎng qù jiàn tā.)
271. Tôi có quyền được biết. – 我有权知道。(Wǒ yǒu quán zhīdào.)
272. Tôi nghe có người đang cười. – 我听见有人在笑。(Wǒ tīngjiàn yǒurén zài xiào.)
273. Tôi nghĩ bạn nên thường xuyên khiêu vũ. – 我想你常常跳舞吧。(Wǒ xiǎng nǐ chángcháng tiàowǔ ba.)
274. Tôi băng qua công viên. – 我穿过了公园。(Wǒ chuānguòle gōngyuán.)
275. Tôi sẽ tuỳ cơ ứng biến. – 我到时随机应变。(Wǒ dào shí suíjīyìngbiàn.)
