351. Tôi đang trông Sally. – 我在照顾萨莉。(Wǒ zài zhàogù sà lì.)
352. Tôi ước gì mình đang sống ở New York. – 我希望住在纽约。(Wǒ xīwàng zhù zài niǔyuē.)
353. Rất vui khi nghe bạn nói vậy. – 很高兴听你这样说。(Hěn gāoxìng tīng nǐ zhèyàng shuō.)
354. Tôi chính là bạn nhảy may mắn của bạn. – 我就是你的幸运舞伴啦!(Wǒ jiùshì nǐ de xìngyùn wǔbàn la!)
355. Không phải việc của bạn! – 这不关你的事儿!(Zhè bù guān nǐ de shì er!)
356. Trong trường không được vứt rác bừa bãi. – 在校园内不准乱丢废物。(Zài xiàoyuán nèi bù zhǔn luàn diū fèiwù.)
357. Cô ấy là một cô gái xinh đẹp. – 她是一个漂亮女孩。(Tā shì yīgè piàoliang nǚhái.)
358. Nó đang vá con búp bê bị rách. – 她修补了破了的洋娃娃。(Tā xiūbǔle pòle de yángwáwá.)
359. Vậy tôi chỉ lấy những thứ mà tôi cần. – 那么我只拿我所需要的东西。(Nàme wǒ zhǐ ná wǒ suǒ xūyào de dōngxī.)
360. Mùa xuân là mùa đẹp nhất. – 春天是一个好季节。(Chūntiān shì yīgè hǎo jìjié.)
361. Con số đúng rồi. – 数目看起来是对的。(Shùmù kàn qǐlái shì duì de.)
362. Các vì sao quá xa. – 星星太遥远了。(Xīngxīng tài yáoyuǎnle.)
363. Cả thế giới này đều biết. – 全世界都知道。(Quán shìjiè dōu zhīdào.)
364. Ngày mai nghỉ lễ. – 明天放假。(Míngtiān fàngjià.)
365. Chúng tôi đi trên con đường nhỏ trong vườn hoa. – 我们走在花园小径上。(Wǒmen zǒu zài huāyuán xiǎo jìng shàng.)
366. Cái bạn cần là nghỉ ngơi. – 你需要的就是休息。(Nǐ xūyào de jiùshì xiūxí.)
367. Bạn thích nhảy điệu nào nhất? – 你最喜欢跳什么舞?(Nǐ zuì xǐhuān tiào shénme wǔ?)
368. Tốt nhất bạn nên để cô ấy một mình. – 你们最好是让她一个人呆会儿。(Nǐmen zuì hǎo shì ràng tā yīgèrén dāi huì er.)
369. Cơ hội đã mất không bao giờ có lại. – 错过的机会永不再来。(Cuòguò de jīhuì yǒng bùzài lái.)
370. Không nên nản chí vì việc này. – 不要为此灰心丧气。(Bùyào wèi cǐ huīxīn sàngqì.)
371. Anh ta bắn chết con sư tử. – 他用枪把狮子打死了。(Tā yòng qiāng bǎ shīzi dǎ sǐle.)
372. Tôi nghĩ bạn không đúng rồi. – 我认为你是不对的。(Wǒ rènwéi nǐ shì bùduì de.)
373. Tôi chưa hề coi bộ phim đó. – 我从未看过那部电影。(Wǒ cóng wèi kànguò nà bù diànyǐng.)
374. Lâu rồi tôi chưa gặp bạn. – 我好久没见到你了。(Wǒ hǎojiǔ méi jiàn dào nǐle.)
375. Tôi một mình nhưng không thấy cô đơn. – 我独自一人,但并不觉得寂寞。(Wǒ dúzì yīrén, dàn bìng bù juédé jìmò.)
