476. Cho dù tôi có nói gì đi nữa thì nó cũng không đồng ý. – 不论我说什么他都不同意。(Bùlùn wǒ shuō shénme tā dōu bùtóngyì.)
477. Ai đến chúng tôi cũng đều hoan nghênh. – 来的人我们都欢迎。(Lái de rén wǒmen dōu huānyíng.)
478. Xem ra hình như bạn chẳng hề để ý. – 你看上去好像满不在乎。(Nǐ kàn shàngqù hǎoxiàng mǎnbùzàihū.)
479. Bạn nên tự mình xem đi. – 你应该亲自看看它。(Nǐ yīnggāi qīnzì kàn kàn tā.)
480. Kéo ghế của bạn đến cạnh cái bàn đi. – 把你的椅子拉到桌子旁边来。(Bǎ nǐ de yǐzi lā dào zhuōzi pángbiān lái.)
481. Nó tự đắp chăn cho mình. – 他给自己盖上一条被。(Tā jǐ zìjǐ gài shàng yītiáo bèi.)
482. Nó cảm thấy tôi giảng bài rất thú vị. – 他觉得我讲课有趣。(Tā juédé wǒ jiǎngkè yǒuqù.)
483. Anh ấy có nhiều bạn ở đây. – 他在这儿有很多朋友。(Tā zài zhè’er yǒu hěnduō péngyǒu.)
484. Nó chỉ cao có 5 feet. – 他大概只有五英尺高。(Tā dàgài zhǐyǒu wǔ yīngchǐ gāo.)
485. Nhà cô ấy ai cũng yêu âm nhạc. – 她全家人都是音乐爱好者。(Tā quánjiārén dōu shì yīnyuè àihào zhě.)
486. Tôi rất bận. Việc làm ăn của bạn sao rồi? – 我很忙。你的生意做得怎样?(Wǒ hěn máng. Nǐ de shēngyì zuò dé zěnyàng?)
487. Tôi cho rằng bộ phim đó chẳng ra làm sao cả. – 我认为那电影不怎么样。(Wǒ rènwéi nà diànyǐng bù zě me yàng.)
488. Tôi muốn ăn một cây kem. – 我想吃一个冰淇淋。(Wǒ xiǎng chī yīgè bīngqílín.)
489. Tôi thấy anh ấy đang ngồi trên ghế tựa. – 我发现他在椅子上坐着(Wǒ fāxiàn tā zài yǐzi shàng zuòzhe)
490. Tôi mất nhiều thời gian cho chiếc xe nát này. – 我在这辆破车上花了不少时间。(wǒ zài zhè liàng pò chē shàng huā liǎo bù shǎo shíjiān.)
491. Tôi làm mất chìa khoá cửa gần đâu đây. – 我在这附近掉了门钥匙。(Wǒ zài zhè fùjìn diàole mén yàoshi.)
492. Không phải tôi đang đoán mà biết thật sự. – 我不是在猜想,我真的知道。(Wǒ bùshì zài cāixiǎng, wǒ zhēn de zhīdào.)
493. Đã đến lúc nói cho cô ậy biết sự thật. – 是该告诉她真相的时候了。(Shì gāi gàosù tā zhēnxiàng de shíhòule.)
494. Chúng tôi luôn đốt nên khi xem ti vi. – 咱们点上蜡烛看电视吧。(Zánmen diǎn shàng làzhú kàn diànshì ba.)
495. Hầu hết các trò chơi đều là giá này. – 大部分游戏差不多都是这个价钱。(Dà bùfèn yóuxì chàbùduō dōu shì zhège jiàqián.)
496. Ba mẹ tôi muốn tôi ra nước ngoài. – 我父母想让我出国。(Wǒ fùmǔ xiǎng ràng wǒ chūguó.)
497. Cô ấy luôn sưu tầm tem. – 她一直收集邮票。(Tā yīzhí shōují yóupiào.)
498. Có rất nhiều vì sao trên bầu trời. – 天上有很多星星。(Tiān shàng yǒu hěnduō xīngxīng.)
499. Chúng tôi đến London chiều nay. – 我们是今天下午到达伦敦的。(Wǒmen shì jīntiān xiàwǔ dàodá lúndūn de.)
500. Ăn pizza trước được không? – 先吃点比萨饼怎么样?(Xiān chī diǎn bǐsàbǐng zěnme yàng?)
